Phương thức xác thực đăng nhập


Mô tả và thông tin API

Endpoint: api/Authenticate/Signin

Phương thức: POST

Mô tả: API này được sử dụng để xác thực người dùng bằng cách đăng nhập vào hệ thống.

Tham số Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
UserName string Bắt buộc Tên người dùng của người đăng nhập
Password string Bắt buộc Mật khẩu của người đăng nhập

Mã nguồn ví dụ

								
var client = new HttpClient();
var request = new HttpRequestMessage(HttpMethod.Post, 
              "https://apiehd.smartsign.com.vn/api/Authenticate/Signin");
var collection = new List<KeyValuePair<string, string>>();
collection.Add(new KeyValuePair<string, string>("UserName", "Username"));
collection.Add(new KeyValuePair<string, string>("Password", "Passxxxxx"));
var content = new FormUrlEncodedContent(collection);
request.Content = content;
var response = await client.SendAsync(request);
response.EnsureSuccessStatusCode();
Console.WriteLine(await response.Content.ReadAsStringAsync());
                            
                            
								
var settings = {
  "url": "https://apiehd.smartsign.com.vn/api/Authenticate/Signin",
  "method": "POST",
  "timeout": 0,
  "headers": {
    "Content-Type": "application/x-www-form-urlencoded"
  },
  "data": {
    "UserName": "Username",
    "Password": "Passxxxxx"
  }
};
$.ajax(settings).done(function (response) {
  console.log(response);
});
                            
								
var request = require('request');
var options = {
  'method': 'POST',
  'url': 'https://apiehd.smartsign.com.vn/api/Authenticate/Signin',
  'headers': {
    'Content-Type': 'application/x-www-form-urlencoded'
  },
  form: {
    'UserName': 'Username',
    'Password': 'Passxxxxx'
  }
};
request(options, function (error, response) {
  if (error) throw new Error(error);
  console.log(response.body);
});
                        

Đối tượng trả về

Đối tượng Mô tả
Customer

Thông tin về Customer

User

Thông tin về User

AuthorizationToken

Thông tin xác thực

AccessToken

Mã thông báo truy cập (Access Token) đã được tạo mới.

Mã thông báo này được sử dụng để truy cập tài nguyên bảo mật.

AccessTokenExpiresIn

Thời gian tồn tại của mã thông báo (tính bằng phút).

Mã thông báo này sẽ hết hạn sau số phút được chỉ định.

RefreshToken

Mã thông báo làm mới (Refresh Token) đã được tạo trước đó

Mã thông báo này được sử dụng để cấp lại mã thông báo truy cập (Access Token) khi mã thông báo truy cập hết hạn.

RefreshTokenExpiresIn

Thời gian tồn tại của mã thông báo làm mới (tính bằng phút).

Mã thông báo này sẽ hết hạn sau số phút được chỉ định.

CustomerLicense

Thông tin bản quyền sử dụng hóa đơn điện tử

CustomerPOSLicense

Thông tin bản quyền sử dụng phần mềm POS

Notices

Thông tin mẫu số/ký hiệu hiện có của tài khoản

Mã nguồn JSON ví dụ


{
  "Customer": {
    "Id": xxxx,
    "Name": "Tên công ty",
    "Taxcode": "030xxxxxxx",
    (Các thông tin khác) ...
  },
  "User": {
    "Id": "54321",
    "FullName": "exampleuser",
    "Email": "exampleemail",
    (Các thông tin khác) ...
  },
  "Token": null,
  "AuthorizationToken":
  {
      "AccessToken": "eyJhbGciOiJIUzI1NiIsInR5cCI6IkpXVCJ9...",
      "AccessTokenExpiresIn": 120,
      "RefreshToken": "eyJhbGciOiJIUzI1NiIsInR5cCI6IkpXVCJ9...",
      "RefreshTokenExpiresIn": 1440
  },
  "CustomerLicense": {
    "Status": "Active",
    (Các thông tin khác) ...
  },
  "CustomerPOSLicense": {
    "Status": "Active",
    (Các thông tin khác) ...
  },
  "Notices": {
    "Id": 12345,
    "TemptCode": "6",
    "Symbol": "C23BDC",
    (Các thông tin khác) ...
  }
}
                        

Mô tả lỗi

Đối tượng Mô tả
Status Mã lỗi:
400: Thiếu thông tin UserName hoặc Password truyền vào
401: Tên đăng nhập hoặc mật khẩu của Quý khách không đúng
Error Mô tả lỗi

Mã nguồn JSON ví dụ


{"Message":"Tên đăng nhập hoặc mật khẩu của Quý khách không đúng"}